Showing all 4 results

Xà đơn 1 tầng KT1.1520 ( cao to)

1.950.000
  • Chiều cao tối đa: Khoảng 2m55
  • Chiều cao tối thiểu: Khoảng 1m90
  • Mức chịu tải tối đa: 350 kg trong điều kiện thực hiện các bài tập mạnh
  • Chất liệu: Hợp kim thép có độ bền cao gia tăng chịu tải, sơn tĩnh điện
  • Độ rộng thanh xà (tay cầm): 90 cm.
  • Đường kính thanh xà: Phi 32

Xà đơn 2 tầng KT1.HT

1.700.000
  • Chiều cao tối đa: Khoảng 2m35 (thanh xà tầng trên)
  • Chiều cao tối thiểu: Khoảng 1m35 (thanh xà tầng dưới)
  • Mức chịu tải tối đa: 200 kg (thanh xà tầng trên) và 90 kg (thanh xà tầng dưới)
  • Chất liệu: Hợp kim thép có độ bền cao gia tăng chịu tải, sơn tĩnh điện
  • Độ rộng thanh xà (tay cầm): 90 cm.
  • Đường kính thanh xà: Phi 28 (thanh xà tầng trên), phi 25 (thanh xà tầng dưới)

Xà đơn một tầng KT1.1518

1.500.000
  • Chiều cao tối đa: Khoảng 2m35
  • Chiều cao tối thiểu: Khoảng 1m80
  • Mức chịu tải tối đa: 200 kg trong điều kiện thực hiện các bài tập mạnh
  • Chất liệu: Hợp kim thép có độ bền cao gia tăng chịu tải, sơn tĩnh điện
  • Độ rộng thanh xà (tay cầm): 90 cm.
  •  Đường kính thanh xà: Phi 28 (theo tiêu chuẩn xà đơn dành cho người châu Á)

Xà đơn trẻ em KT1.0914

1.150.000

Khả năng chịu tải tối đa: 120 kg

Chất liệu: Hợp kim thép có độ bền cao gia tăng chịu tải, sơn tĩnh điện

Độ rộng thanh xà (tay cầm): 80 cm

Đường kính thanh xà: Phi 21